
| Ngày ban hành: 11/11/2019 | Số/Ký hiệu: 77/2019/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực: 1/1/2020 | Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 77/2019/TT-BTC quy định cụ thể chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành kế toán gồm:
|
Ngạch |
Mã số |
|
Kế toán viên cao cấp |
06.029 |
|
Kế toán viên chính |
06.030 |
|
Kế toán viên |
06.031 |
|
Kế toán viên trung cấp |
06.032 |
heo đó, tiêu chuẩn về trình độ đào tạo của các ngạch kế toán gồm:
|
Ngạch |
Mã số |
|
Kế toán viên cao cấp |
- Bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính trở lên; - Bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị/cao cấp lý luận chính trị - hành chính/cử nhân chính trị/giấy xác nhận trình độ lý luận tương đương cao cấp lý luận chính trị; - Chứng chỉ bồi dưỡng ngạch kế toán viên cao cấp; - Ngoại ngữ: Chứng chỉ tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam; - Chứng chỉ tin học đạt chuẩn kỹ năng cơ bản. |
|
Kế toán viên chính |
- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính từ cấp đại học trở lên; - Chứng chỉ bồi dưỡng ngạch kế toán viên chính; - Ngoại ngữ: Chứng chỉ tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam; - Chứng chỉ tin học đạt chuẩn kỹ năng cơ bản. |
|
Kế toán viên |
- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính từ đại học trở lên; - Chứng chỉ bồi dưỡng ngạch kế toán viên; - Ngoại ngữ: Chứng chỉ tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam; - Chứng chỉ tin học đạt chuẩn kỹ năng cơ bản. |
|
Kế toán viên trung cấp |
- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính từ cao đẳng trở lên; - Chứng chỉ bồi dưỡng ngạch kế toán viên trung cấp; - Ngoại ngữ: Chứng chỉ tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam; - Chứng chỉ tin học đạt chuẩn kỹ năng cơ bản. |
Tin cùng chuyên mục